chronic wasting disease

chronic wasting disease

A deer in a forest shows signs of chronic wasting disease.

Định nghĩa

Danh từ: Bệnh suy mòn mãn tính (chronic wasting disease) một căn bệnh về thần kinhđộng vật hoang dã (tương tự như bệnh não xốp) ảnh hưởng đến hươu nai.

dụ sử dụng
  • (Bệnh suy mòn mãn tính đang lây lan trong quần thể hươuBắc Mỹ.)
  • (Thợ săn được khuyên nên xét nghiệm hươu của họ để tìm bệnh suy mòn mãn tính trước khi tiêu thụ thịt.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be infected with chronic wasting disease": bị nhiễm bệnh suy mòn mãn tính.
    • The elk was found to be infected with chronic wasting disease. (Con nai sừng tấm được phát hiện bị nhiễm bệnh suy mòn mãn tính.)
  • "to monitor chronic wasting disease": giám sát bệnh suy mòn mãn tính.
    • Wildlife agencies monitor chronic wasting disease to prevent its spread. (Các cơ quan quản lý động vật hoang dã giám sát bệnh suy mòn mãn tính để ngăn chặn sự lây lan của .)
Biến thể từ gần giống
  • Chronic (adj): mãn tính, kéo dài.
    • The disease has a chronic progression. (Căn bệnh tiến triển mãn tính.)
  • Wasting (adj): suy mòn, gây hao mòn.
    • Wasting diseases cause severe weight loss. (Các bệnh suy mòn gây giảm cân nghiêm trọng.)
Từ đồng nghĩa
  • CWD (viết tắt): viết tắt của chronic wasting disease.
  • Bệnh não xốphươu: tên gọi khác dựa trên đặc điểm bệnh .
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • "to die from chronic wasting disease": chết bệnh suy mòn mãn tính.
    • Many deer have died from chronic wasting disease in recent years. (Nhiều con hươu đã chết bệnh suy mòn mãn tính trong những năm gần đây.)
Thành ngữ liên quan
  • "a ticking time bomb": quả bom hẹn giờ (ám chỉ nguy tiềm ẩn).
    • Chronic wasting disease is considered a ticking time bomb for wildlife populations. (Bệnh suy mòn mãn tính được coi một quả bom hẹn giờ đối với quần thể động vật hoang dã.)